Nghĩa của từ "pointed out" trong tiếng Việt
"pointed out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pointed out
US /ˈpɔɪntɪd aʊt/
UK /ˈpɔɪntɪd aʊt/
Cụm động từ
1.
chỉ ra, nhấn mạnh
to direct attention toward something or someone by pointing a finger or with words
Ví dụ:
•
She pointed out the mistake in my calculations.
Cô ấy đã chỉ ra lỗi trong phép tính của tôi.
•
The guide pointed out the historical landmarks.
Người hướng dẫn đã chỉ ra các địa danh lịch sử.
2.
làm rõ, nhấn mạnh
to make someone aware of a fact or situation
Ví dụ:
•
I pointed out that we were running out of time.
Tôi đã chỉ ra rằng chúng ta sắp hết thời gian.
•
He pointed out the benefits of the new system.
Anh ấy đã chỉ ra những lợi ích của hệ thống mới.
Từ liên quan: