Nghĩa của từ poems trong tiếng Việt

poems trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

poems

US /ˈpoʊ.əmz/
UK /ˈpəʊ.əmz/

Danh từ số nhiều

bài thơ, thơ ca

pieces of writing in which words are chosen for their beauty and sound and are carefully arranged, often in short lines which rhyme

Ví dụ:
She loves reading romantic poems.
Cô ấy thích đọc những bài thơ lãng mạn.
His latest collection of poems was highly praised by critics.
Tập thơ mới nhất của anh ấy đã được các nhà phê bình đánh giá cao.
Từ liên quan: