Nghĩa của từ pns trong tiếng Việt
pns trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pns
US /piː-en-ˈes/
UK /piː-en-ˈes/
Từ viết tắt
Hệ thần kinh ngoại biên
Peripheral Nervous System
Ví dụ:
•
The PNS is responsible for transmitting information from the brain and spinal cord to the rest of the body.
Hệ thần kinh ngoại biên chịu trách nhiệm truyền thông tin từ não và tủy sống đến phần còn lại của cơ thể.
•
Damage to the PNS can lead to numbness, pain, or weakness.
Tổn thương hệ thần kinh ngoại biên có thể dẫn đến tê bì, đau hoặc yếu.