Nghĩa của từ plummeted trong tiếng Việt
plummeted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plummeted
US /ˈplʌm.ɪt.ɪd/
UK /ˈplʌm.ɪt.ɪd/
Động từ
1.
rơi thẳng, lao xuống
fall or drop straight down at high speed
Ví dụ:
•
The stone plummeted into the water.
Hòn đá rơi thẳng xuống nước.
•
The aircraft plummeted to the ground after an engine failure.
Máy bay rơi thẳng xuống đất sau khi động cơ gặp sự cố.
2.
giảm mạnh, sụt giảm nhanh chóng
decrease rapidly in value or amount
Ví dụ:
•
Stock prices plummeted after the news.
Giá cổ phiếu giảm mạnh sau tin tức.
•
His popularity plummeted after the scandal.
Sự nổi tiếng của anh ấy giảm mạnh sau vụ bê bối.
Từ liên quan: