Nghĩa của từ plotter trong tiếng Việt
plotter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plotter
US /ˈplɑː.t̬ɚ/
UK /ˈplɒt.ər/
Danh từ
1.
kẻ âm mưu, kẻ chủ mưu
a person who makes a secret plan to do something, typically something unlawful or harmful
Ví dụ:
•
The police arrested the plotters before they could carry out their scheme.
Cảnh sát đã bắt giữ các kẻ âm mưu trước khi chúng có thể thực hiện kế hoạch của mình.
•
He was identified as the main plotter behind the coup attempt.
Anh ta được xác định là kẻ chủ mưu chính đằng sau âm mưu đảo chính.
2.
máy vẽ, thiết bị vẽ
a device that draws graphs, diagrams, or other line images, especially with a pen
Ví dụ:
•
The architect used a large-format plotter to print the blueprints.
Kiến trúc sư đã sử dụng một máy vẽ khổ lớn để in bản thiết kế.
•
The company invested in a new high-speed plotter for its engineering department.
Công ty đã đầu tư vào một máy vẽ tốc độ cao mới cho bộ phận kỹ thuật của mình.