Nghĩa của từ plenitude trong tiếng Việt

plenitude trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

plenitude

US /ˈplen.ɪ.tuːd/
UK /ˈplen.ɪ.tʃuːd/

Danh từ

sự sung túc

the situation when there is more than enough of something:

Ví dụ:
They have a plenitude of vacancies for drivers.