Nghĩa của từ pledger trong tiếng Việt
pledger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pledger
Danh từ
người cầm cố
a person who borrows money and offers a pledge for the loan:
Ví dụ:
•
A pawnbroker can sell the pledgor's goods when the loan is not repaid.