Nghĩa của từ pleasantry trong tiếng Việt
pleasantry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pleasantry
US /ˈplez.ən.tri/
UK /ˈplez.ən.tri/
Danh từ
lời xã giao, lời nói lịch sự
a polite and often superficial remark made as part of a conversation
Ví dụ:
•
After exchanging a few pleasantries, they got down to business.
Sau khi trao đổi vài câu xã giao, họ bắt đầu vào việc chính.
•
He ignored my pleasantry and walked away.
Anh ta phớt lờ lời xã giao của tôi và bỏ đi.