Nghĩa của từ plaything trong tiếng Việt

plaything trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

plaything

US /ˈpleɪ.θɪŋ/
UK /ˈpleɪ.θɪŋ/

Danh từ

1.

đồ chơi, vật tiêu khiển

a toy

Ví dụ:
The child was happy with her new plaything.
Đứa trẻ rất vui với đồ chơi mới của mình.
He treated the expensive gadget like a mere plaything.
Anh ta đối xử với món đồ công nghệ đắt tiền như một món đồ chơi đơn thuần.
2.

con rối, vật bị lợi dụng

a person or thing that is easily manipulated or controlled by another

Ví dụ:
He became a mere plaything in the hands of powerful politicians.
Anh ta trở thành một con rối trong tay các chính trị gia quyền lực.
Her emotions were a plaything for his cruel games.
Cảm xúc của cô ấy là một món đồ chơi cho những trò chơi tàn nhẫn của anh ta.