Nghĩa của từ playroom trong tiếng Việt

playroom trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

playroom

US /ˈpleɪ.ruːm/
UK /ˈpleɪ.ruːm/
"playroom" picture

Danh từ

phòng chơi

a room, especially in a house, set aside for children to play in

Ví dụ:
The children spent hours in the playroom, building forts and playing with toys.
Những đứa trẻ đã dành hàng giờ trong phòng chơi, xây dựng pháo đài và chơi đồ chơi.
We converted the spare bedroom into a bright and colorful playroom.
Chúng tôi đã biến phòng ngủ dự phòng thành một phòng chơi sáng sủa và đầy màu sắc.