Nghĩa của từ playdate trong tiếng Việt
playdate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
playdate
US /ˈpleɪˌdeɪt/
UK /ˈpleɪˌdeɪt/
Danh từ
buổi hẹn chơi, cuộc hẹn chơi
a prearranged meeting for children to play together
Ví dụ:
•
My daughter has a playdate with her friend after school.
Con gái tôi có một buổi hẹn chơi với bạn sau giờ học.
•
We need to schedule a playdate for the kids soon.
Chúng ta cần sắp xếp một buổi hẹn chơi cho bọn trẻ sớm.