Nghĩa của từ planks trong tiếng Việt
planks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
planks
US /plæŋks/
UK /plæŋks/
Danh từ số nhiều
tấm ván, ván gỗ
long, thin, flat pieces of timber, used for flooring or building
Ví dụ:
•
The old bridge was made of wooden planks.
Cây cầu cũ được làm bằng những tấm ván gỗ.
•
They laid new floor planks in the living room.
Họ đã lát những tấm ván sàn mới trong phòng khách.
Động từ
lát ván, che phủ bằng ván
to lay or cover with planks
Ví dụ:
•
They decided to plank the entire deck with cedar.
Họ quyết định lát ván toàn bộ sàn bằng gỗ tuyết tùng.
•
The workers are busy planking the new floor.
Các công nhân đang bận rộn lát ván sàn mới.
Từ liên quan: