Nghĩa của từ planetary trong tiếng Việt
planetary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
planetary
US /ˈplæn.ɪ.ter.i/
UK /ˈplæn.ɪ.tər.i/
Tính từ
1.
thuộc về hành tinh, toàn cầu
relating to a planet or planets
Ví dụ:
•
The scientist studied the planetary orbits.
Nhà khoa học đã nghiên cứu quỹ đạo hành tinh.
•
We need to address the issue of planetary warming.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề nóng lên toàn cầu.
2.
toàn cầu, thế giới
of or relating to the whole world; global
Ví dụ:
•
The organization aims to achieve planetary peace.
Tổ chức này nhằm mục đích đạt được hòa bình toàn cầu.
•
We face a planetary crisis due to climate change.
Chúng ta đối mặt với một cuộc khủng hoảng toàn cầu do biến đổi khí hậu.