Nghĩa của từ plaits trong tiếng Việt
plaits trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plaits
US /plæts/
UK /plæts/
Danh từ
bím tóc, dây bện
a single length of hair or other flexible material made up of three or more interlaced strands
Ví dụ:
•
She wore her hair in two long plaits.
Cô ấy tết tóc thành hai bím dài.
•
The rope was made of several strong plaits.
Sợi dây được làm từ nhiều bím chắc chắn.
Động từ
tết, bện
to interlace three or more strands of hair or other flexible material
Ví dụ:
•
She carefully plaited her daughter's hair.
Cô ấy cẩn thận tết tóc cho con gái.
•
The artist plaited the reeds to create a basket.
Người nghệ sĩ bện những cây sậy để tạo ra một cái giỏ.