Nghĩa của từ plaintive trong tiếng Việt
plaintive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plaintive
US /ˈpleɪn.t̬ɪv/
UK /ˈpleɪn.tɪv/
Tính từ
than vãn, u sầu, ai oán
sounding sad and mournful
Ví dụ:
•
The dog let out a plaintive whine when its owner left.
Con chó phát ra tiếng rên rỉ than vãn khi chủ nó rời đi.
•
We could hear the plaintive notes of a distant flute.
Chúng tôi có thể nghe thấy những nốt nhạc u sầu của một tiếng sáo xa xăm.