Nghĩa của từ pitiable trong tiếng Việt

pitiable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pitiable

US /ˈpɪt̬.i.ə.bəl/
UK /ˈpɪt.i.ə.bəl/
"pitiable" picture

Tính từ

đáng thương, thảm hại

deserving or arousing pity; pathetic

Ví dụ:
The abandoned puppy was in a pitiable condition.
Chú chó con bị bỏ rơi đang trong tình trạng đáng thương.
He made a pitiable attempt to explain his absence.
Anh ta đã cố gắng một cách đáng thương để giải thích cho sự vắng mặt của mình.