Nghĩa của từ pitchfork trong tiếng Việt

pitchfork trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pitchfork

US /ˈpɪtʃ.fɔːrk/
UK /ˈpɪtʃ.fɔːk/

Danh từ

cái chĩa, cái cào

a farm tool with a long handle and two or more sharp metal prongs, used for lifting and moving hay or straw

Ví dụ:
The farmer used a pitchfork to toss the hay into the barn.
Người nông dân dùng cái chĩa để ném cỏ khô vào chuồng.
He leaned the pitchfork against the wall of the shed.
Anh ta tựa cái chĩa vào tường nhà kho.

Động từ

dùng chĩa xúc, dùng chĩa ném

to lift or move with a pitchfork

Ví dụ:
He had to pitchfork the manure out of the stable.
Anh ta phải dùng chĩa xúc phân ra khỏi chuồng ngựa.
They were pitchforking hay onto the wagon.
Họ đang dùng chĩa xúc cỏ khô lên xe.