Nghĩa của từ piri-piri trong tiếng Việt
piri-piri trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
piri-piri
US /ˌpɪr.iˈpɪr.i/
UK /ˌpɪr.iˈpɪr.i/
Danh từ
piri-piri, ớt châu Phi
a very hot chili pepper, originally from Africa, used in cooking, especially in Portuguese and African cuisine
Ví dụ:
•
The sauce is made with fresh piri-piri peppers.
Nước sốt được làm từ ớt piri-piri tươi.
•
He loves the spicy kick of piri-piri chicken.
Anh ấy thích vị cay nồng của gà piri-piri.