Nghĩa của từ pinion trong tiếng Việt
pinion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pinion
US /ˈpɪn.jən/
UK /ˈpɪn.jən/
Danh từ
1.
bánh răng nhỏ, bánh răng truyền động
a small gear or wheel which engages with a larger one
Ví dụ:
•
The steering system uses a rack and pinion mechanism.
Hệ thống lái sử dụng cơ cấu thanh răng và bánh răng.
•
The motor drives a small pinion that turns the larger wheel.
Động cơ dẫn động một bánh răng nhỏ làm quay bánh xe lớn hơn.
2.
cánh, lông cánh
the outer part of a bird's wing including the flight feathers
Ví dụ:
•
The eagle spread its pinions and took flight.
Con đại bàng sải cánh và cất cánh bay.
•
A single pinion feather lay on the ground.
Một chiếc lông cánh nằm trên mặt đất.
Động từ
trói chặt, khống chế
to tie or hold the arms or legs of someone so that they cannot move
Ví dụ:
•
The guards managed to pinion the intruder's arms behind his back.
Các lính canh đã tìm cách trói chặt tay kẻ xâm nhập ra sau lưng.
•
He was pinioned to the ground by the fallen debris.
Anh ta bị đống đổ nát rơi xuống đè chặt xuống đất.