Nghĩa của từ pilgrimage trong tiếng Việt
pilgrimage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pilgrimage
US /ˈpɪl.ɡrə.mɪdʒ/
UK /ˈpɪl.ɡrɪ.mɪdʒ/
Danh từ
1.
cuộc hành hương, sự hành hương
a journey to a holy place for religious reasons
Ví dụ:
•
Every year, thousands of people make a pilgrimage to Mecca.
Mỗi năm, hàng ngàn người thực hiện cuộc hành hương đến Mecca.
•
The pilgrimage to the shrine took several weeks.
Cuộc hành hương đến ngôi đền đã kéo dài vài tuần.
2.
cuộc hành hương, chuyến đi ý nghĩa
a journey to a place associated with someone or something respected
Ví dụ:
•
Many fans make a pilgrimage to Elvis Presley's home, Graceland.
Nhiều người hâm mộ thực hiện một cuộc hành hương đến Graceland, ngôi nhà của Elvis Presley.
•
The site has become a place of pilgrimage for environmentalists.
Địa điểm này đã trở thành một nơi hành hương cho các nhà bảo vệ môi trường.