Nghĩa của từ piecemeal trong tiếng Việt

piecemeal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

piecemeal

US /ˈpiːs.miːl/
UK /ˈpiːs.miːl/

Trạng từ

từng phần, từng chút một

done or made in stages, not all at once

Ví dụ:
The project was completed piecemeal over several months.
Dự án được hoàn thành từng phần trong vài tháng.
They collected the information piecemeal from various sources.
Họ thu thập thông tin từng chút một từ nhiều nguồn khác nhau.

Tính từ

chắp vá, không đồng bộ

characterized by being done or made in stages; not unified or complete

Ví dụ:
The government's approach to the crisis was criticized as being too piecemeal.
Cách tiếp cận của chính phủ đối với cuộc khủng hoảng bị chỉ trích là quá chắp vá.
They made piecemeal changes to the policy, rather than a complete overhaul.
Họ đã thực hiện những thay đổi chắp vá đối với chính sách, thay vì một cuộc đại tu hoàn chỉnh.