Nghĩa của từ pictorial trong tiếng Việt

pictorial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pictorial

US /pɪkˈtɔːr.i.əl/
UK /pɪkˈtɔː.ri.əl/

Tính từ

bằng hình ảnh, có hình minh họa

of or relating to pictures; expressed in pictures

Ví dụ:
The book provides a vivid pictorial history of the city.
Cuốn sách cung cấp một lịch sử bằng hình ảnh sống động của thành phố.
The magazine is known for its stunning pictorial essays.
Tạp chí này nổi tiếng với những bài luận bằng hình ảnh tuyệt đẹp.

Danh từ

tạp chí ảnh, tập ảnh

a newspaper or magazine that consists mainly of pictures

Ví dụ:
She enjoys reading the Sunday pictorial for its celebrity photos.
Cô ấy thích đọc tạp chí ảnh Chủ Nhật vì những bức ảnh người nổi tiếng.
The special edition was a beautiful pictorial of the national parks.
Ấn bản đặc biệt là một tập ảnh đẹp về các công viên quốc gia.