Nghĩa của từ picked trong tiếng Việt
picked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
picked
US /pɪkt/
UK /pɪkt/
Động từ
1.
chọn, lựa chọn
to choose or select from a group
Ví dụ:
•
She picked the red dress for the party.
Cô ấy đã chọn chiếc váy đỏ cho bữa tiệc.
•
The manager picked him for the new project.
Người quản lý đã chọn anh ấy cho dự án mới.
2.
hái, nhặt
to remove something, especially fruit or flowers, from where it is growing
Ví dụ:
•
We picked apples from the orchard.
Chúng tôi đã hái táo từ vườn cây ăn quả.
•
She picked a bouquet of wildflowers.
Cô ấy đã hái một bó hoa dại.
3.
gảy, khảy
to play a stringed instrument by plucking the strings
Ví dụ:
•
He picked out a tune on his guitar.
Anh ấy đã gảy một giai điệu trên cây đàn guitar của mình.
•
The banjo player skillfully picked the strings.
Người chơi banjo đã gảy dây đàn một cách khéo léo.
Tính từ
được chọn, được hái
chosen or selected
Ví dụ:
•
The picked team was ready for the competition.
Đội được chọn đã sẵn sàng cho cuộc thi.
•
These are the finest picked berries from the garden.
Đây là những quả mọng được hái tươi ngon nhất từ vườn.