Nghĩa của từ piccalilli trong tiếng Việt
piccalilli trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
piccalilli
US /ˌpɪk.əˈlɪl.i/
UK /ˌpɪk.əˈlɪl.i/
Danh từ
dưa góp piccalilli
a pickle of chopped vegetables, such as cauliflower, gherkins, and onions, in a mustard-flavored sauce
Ví dụ:
•
She served the cold cuts with a side of tangy piccalilli.
Cô ấy phục vụ thịt nguội với một phần dưa góp piccalilli chua cay.
•
My grandmother makes the best homemade piccalilli.
Bà tôi làm món dưa góp piccalilli tự làm ngon nhất.