Nghĩa của từ phytoplankton trong tiếng Việt
phytoplankton trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
phytoplankton
US /ˌfaɪ.t̬oʊˈplæŋk.tən/
UK /ˌfaɪ.təʊˈplæŋk.tən/
Danh từ
thực vật phù du
plankton consisting of microscopic plants
Ví dụ:
•
Phytoplankton are crucial for marine ecosystems.
Thực vật phù du rất quan trọng đối với hệ sinh thái biển.
•
Blooms of phytoplankton can be seen from space.
Sự nở hoa của thực vật phù du có thể được nhìn thấy từ không gian.