Nghĩa của từ physiologist trong tiếng Việt

physiologist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

physiologist

US /ˌfɪz.iˈɑː.lə.dʒɪst/
UK /ˌfɪz.iˈɒl.ə.dʒɪst/
"physiologist" picture

Danh từ

nhà sinh lý học

a scientist who studies the way in which the bodies of living things work

Ví dụ:
The physiologist explained how the heart responds to extreme exercise.
Nhà sinh lý học đã giải thích cách tim phản ứng với việc tập thể dục cường độ cao.
She decided to become a physiologist to study the effects of aging on the brain.
Cô ấy quyết định trở thành một nhà sinh lý học để nghiên cứu tác động của sự lão hóa đối với não bộ.