Nghĩa của từ phylogeny trong tiếng Việt
phylogeny trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
phylogeny
US /faɪˈlɑː.dʒə.ni/
UK /faɪˈlɒdʒ.ə.ni/
Danh từ
phát sinh chủng loại, lịch sử tiến hóa
the evolutionary development and history of a species or higher taxonomic group of organisms
Ví dụ:
•
The study of phylogeny helps us understand the evolutionary relationships between different species.
Nghiên cứu về phát sinh chủng loại giúp chúng ta hiểu các mối quan hệ tiến hóa giữa các loài khác nhau.
•
Scientists use genetic data to reconstruct the phylogeny of organisms.
Các nhà khoa học sử dụng dữ liệu di truyền để tái tạo phát sinh chủng loại của các sinh vật.