Nghĩa của từ phototherapy trong tiếng Việt

phototherapy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

phototherapy

US /ˌfoʊ.t̬oʊˈθer.ə.pi/
UK /ˌfəʊ.təʊˈθer.ə.pi/
"phototherapy" picture

Danh từ

liệu pháp quang học

the use of light to treat medical conditions, especially skin disorders or seasonal affective disorder.

Ví dụ:
Newborns with jaundice often undergo phototherapy.
Trẻ sơ sinh bị vàng da thường được điều trị bằng liệu pháp quang học.
Phototherapy can be an effective treatment for certain skin conditions like psoriasis.
Liệu pháp quang học có thể là một phương pháp điều trị hiệu quả cho một số tình trạng da như bệnh vẩy nến.
Từ đồng nghĩa: