Nghĩa của từ photoshoot trong tiếng Việt

photoshoot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

photoshoot

US /ˈfoʊ.t̬oʊ.ʃuːt/
UK /ˈfəʊ.təʊ.ʃuːt/

Danh từ

buổi chụp ảnh, chụp ảnh

an occasion when a professional photographer takes photographs, especially of models or famous people, for use in a magazine or advertisement

Ví dụ:
The supermodel arrived late for her fashion photoshoot.
Siêu mẫu đến muộn trong buổi chụp ảnh thời trang của mình.
We need to schedule a photoshoot for the new product line.
Chúng ta cần lên lịch một buổi chụp ảnh cho dòng sản phẩm mới.