Nghĩa của từ photorealism trong tiếng Việt
photorealism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
photorealism
US /ˌfoʊ.t̬oʊˈriː.ə.lɪ.zəm/
UK /ˌfəʊ.təʊˈrɪə.lɪ.zəm/
Danh từ
chủ nghĩa hiện thực ảnh, siêu thực
a genre of art that encompasses painting, drawing and other graphic media, in which an artist studies a photograph and then attempts to reproduce the image as realistically as possible in another medium
Ví dụ:
•
His paintings are so detailed, they almost look like photorealism.
Những bức tranh của anh ấy rất chi tiết, chúng gần như trông giống chủ nghĩa hiện thực ảnh.
•
The artist is known for her mastery of photorealism.
Nghệ sĩ này nổi tiếng với sự thành thạo về chủ nghĩa hiện thực ảnh.
Từ đồng nghĩa: