Nghĩa của từ photometry trong tiếng Việt
photometry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
photometry
US /foʊˈtɑː.m.ə.tri/
UK /fəʊˈtɒm.ə.tri/
Danh từ
phép đo quang, quang trắc
the measurement of the intensity of light
Ví dụ:
•
Astronomers use photometry to determine the brightness of stars.
Các nhà thiên văn học sử dụng phép đo quang để xác định độ sáng của các ngôi sao.
•
The lab is equipped with advanced photometry instruments.
Phòng thí nghiệm được trang bị các thiết bị đo quang tiên tiến.
Từ đồng nghĩa: