Nghĩa của từ photocopying trong tiếng Việt
photocopying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
photocopying
US /ˌfoʊ.t̬iˈkɑː.pi.ɪŋ/
UK /ˌfəʊ.təʊˈkɒp.i.ɪŋ/
Danh từ
photocopy, sao chụp
the process of making a photographic copy of something, especially a document
Ví dụ:
•
The library offers self-service photocopying facilities.
Thư viện cung cấp các tiện ích photocopy tự phục vụ.
•
Excessive photocopying can damage old documents.
Việc photocopy quá mức có thể làm hỏng các tài liệu cũ.
Từ liên quan: