Nghĩa của từ phosphate trong tiếng Việt
phosphate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
phosphate
US /ˈfɑːs.feɪt/
UK /ˈfɒs.feɪt/
Danh từ
1.
chất hóa học
a salt or ester of phosphoric acid, containing PO43− or a related anion or a group such as —OPO(OH)2.
2.
chất hóa học
an effervescent soft drink containing phosphoric acid, soda water, and flavoring.