Nghĩa của từ phonology trong tiếng Việt
phonology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
phonology
US /fəˈnɑː.lə.dʒi/
UK /fəˈnɒl.ə.dʒi/
Danh từ
âm vị học
the study of the sound system of a language or languages
Ví dụ:
•
She specializes in the phonology of ancient Greek.
Cô ấy chuyên về âm vị học của tiếng Hy Lạp cổ đại.
•
The course covers morphology, syntax, and phonology.
Khóa học bao gồm hình thái học, cú pháp và âm vị học.