Nghĩa của từ philosophically trong tiếng Việt
philosophically trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
philosophically
US /ˌfɪl.əˈsɑː.fɪ.kəl.i/
UK /ˌfɪl.əˈsɒf.ɪ.kəl.i/
Trạng từ
1.
triết học
in a way that relates to philosophy or the study of fundamental questions about existence, knowledge, values, reason, mind, and language
Ví dụ:
•
He often thinks about life's big questions philosophically.
Anh ấy thường suy nghĩ về những câu hỏi lớn của cuộc sống một cách triết học.
•
The book explores the concept of free will philosophically.
Cuốn sách khám phá khái niệm ý chí tự do một cách triết học.
2.
triết lý, một cách bình tĩnh và lý trí
in a calm and rational manner, especially when facing difficulties or unpleasant events
Ví dụ:
•
She accepted the bad news philosophically, knowing some things are beyond her control.
Cô ấy chấp nhận tin xấu một cách triết lý, biết rằng một số điều nằm ngoài tầm kiểm soát của mình.
•
He tends to view setbacks philosophically, as learning opportunities.
Anh ấy có xu hướng nhìn nhận những thất bại một cách triết lý, như những cơ hội học hỏi.
Từ liên quan: