Nghĩa của từ philatelist trong tiếng Việt

philatelist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

philatelist

US /fɪˈlæt̬.əl.ɪst/
UK /fɪˈlæt.əl.ɪst/
"philatelist" picture

Danh từ

người sưu tập tem, nhà sưu tập tem

a person who collects or studies stamps

Ví dụ:
The experienced philatelist carefully examined the rare stamp.
Người sưu tập tem giàu kinh nghiệm đã cẩn thận kiểm tra con tem quý hiếm.
She became a passionate philatelist after inheriting her grandfather's collection.
Cô ấy trở thành một người sưu tập tem đầy đam mê sau khi thừa kế bộ sưu tập của ông nội.
Từ đồng nghĩa: