Nghĩa của từ phenomenology trong tiếng Việt

phenomenology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

phenomenology

US /fəˌnɑː.məˈnɑː.lə.dʒi/
UK /fəˌnɒm.ɪˈnɒl.ə.dʒi/
"phenomenology" picture

Danh từ

hiện tượng học

the philosophical study of the structures of experience and consciousness

Ví dụ:
He is a leading expert in the field of phenomenology.
Ông ấy là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực hiện tượng học.
The course explores the phenomenology of human perception.
Khóa học khám phá hiện tượng học về tri giác của con người.