Nghĩa của từ phenomenal trong tiếng Việt

phenomenal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

phenomenal

US /fəˈnɑː.mə.nəl/
UK /fəˈnɒm.ɪ.nəl/
"phenomenal" picture

Tính từ

1.

phi thường, đáng kinh ngạc, tuyệt vời

extraordinary or remarkable; exceptionally good

Ví dụ:
Her performance in the play was absolutely phenomenal.
Màn trình diễn của cô ấy trong vở kịch thực sự phi thường.
The team showed phenomenal progress this season.
Đội đã thể hiện sự tiến bộ phi thường trong mùa giải này.
2.

hiện tượng, có thể cảm nhận được, thực nghiệm

perceptible by the senses or through immediate experience

Ví dụ:
The scientist studied the phenomenal aspects of light.
Nhà khoa học đã nghiên cứu các khía cạnh hiện tượng của ánh sáng.
Philosophers often discuss the distinction between the noumenal and the phenomenal world.
Các nhà triết học thường thảo luận về sự khác biệt giữa thế giới bản thể và thế giới hiện tượng.