Nghĩa của từ pharma trong tiếng Việt
pharma trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pharma
US /ˈfɑːr.mə/
UK /ˈfɑː.mə/
Danh từ
ngành dược phẩm, công ty dược phẩm
the pharmaceutical industry or a pharmaceutical company
Ví dụ:
•
The pharma sector is heavily regulated.
Ngành dược phẩm được quản lý chặt chẽ.
•
Big pharma companies invest billions in research and development.
Các công ty dược phẩm lớn đầu tư hàng tỷ đô la vào nghiên cứu và phát triển.