Nghĩa của từ phalanges trong tiếng Việt
phalanges trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
phalanges
US /fəˈlæn.dʒiːz/
UK /fəˈlæn.dʒiːz/
Danh từ số nhiều
đốt ngón tay
the bones of the fingers or toes
Ví dụ:
•
Each finger has three phalanges, except for the thumb which has two.
Mỗi ngón tay có ba đốt ngón tay, ngoại trừ ngón cái có hai.
•
The doctor examined the patient's broken phalanges.
Bác sĩ đã kiểm tra các đốt ngón tay bị gãy của bệnh nhân.