Nghĩa của từ phagocyte trong tiếng Việt

phagocyte trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

phagocyte

US /ˈfæɡ.oʊ.saɪt/
UK /ˈfæɡ.ə.saɪt/
"phagocyte" picture

Danh từ

thực bào

a type of cell that can engulf and absorb bacteria and other small cells and particles

Ví dụ:
Phagocytes play a crucial role in the body's immune response.
Thực bào đóng vai trò quan trọng trong phản ứng miễn dịch của cơ thể.
Macrophages are a type of large phagocyte.
Đại thực bào là một loại thực bào lớn.