Nghĩa của từ phaeton trong tiếng Việt
phaeton trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
phaeton
US /ˈfeɪ.tən/
UK /ˈfeɪ.tən/
Danh từ
1.
phaeton, xe ngựa mui trần
a light, open, four-wheeled horse-drawn carriage, with or without a top, popular in the 18th and 19th centuries
Ví dụ:
•
The wealthy family arrived in a grand phaeton.
Gia đình giàu có đến bằng một chiếc xe ngựa phaeton lộng lẫy.
•
She imagined herself riding through the countryside in a beautiful phaeton.
Cô ấy tưởng tượng mình đang cưỡi một chiếc xe ngựa phaeton xinh đẹp qua vùng nông thôn.
2.
phaeton, ô tô mui trần đời đầu
an early type of open automobile, typically a touring car with a light body
Ví dụ:
•
The vintage car show featured a rare 1920s phaeton.
Triển lãm xe cổ trưng bày một chiếc phaeton hiếm hoi từ những năm 1920.
•
Driving a phaeton offered an exhilarating open-air experience.
Lái một chiếc phaeton mang lại trải nghiệm ngoài trời đầy phấn khích.