Nghĩa của từ pfc trong tiếng Việt

pfc trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pfc

US /ˌpiː.efˈsiː/
UK /ˌpiː.efˈsiː/

Từ viết tắt

Binh nhất

Private First Class (a rank in the US Army and Marine Corps, above Private and below Corporal)

Ví dụ:
My brother was promoted to PFC last month.
Anh trai tôi đã được thăng cấp lên PFC tháng trước.
The young PFC was eager to prove himself.
PFC trẻ tuổi rất háo hức chứng tỏ bản thân.