Nghĩa của từ pew trong tiếng Việt

pew trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pew

US /pjuː/
UK /pjuː/

Danh từ

ghế dài trong nhà thờ, băng ghế nhà thờ

a long bench with a back, used for seating congregations in churches or chapels

Ví dụ:
The family sat together in the front pew.
Gia đình ngồi cùng nhau ở ghế dài phía trước.
The old church had wooden pews that creaked when you sat on them.
Nhà thờ cũ có những ghế dài bằng gỗ kêu cót két khi bạn ngồi lên.
Từ liên quan: