Nghĩa của từ petrify trong tiếng Việt
petrify trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
petrify
US /ˈpet.rə.faɪ/
UK /ˈpet.rə.faɪ/
Động từ
1.
hóa đá, biến thành đá
change (organic matter) into a stony substance by encrusting or replacing its original substance with a calcareous or siliceous material
Ví dụ:
•
Over millions of years, the wood began to petrify, turning into stone.
Trong hàng triệu năm, gỗ bắt đầu hóa đá, biến thành đá.
•
The ancient forest was petrified by volcanic ash.
Khu rừng cổ đại đã bị hóa đá bởi tro núi lửa.
2.
làm cho sợ hãi đến mức không thể cử động, làm cho hóa đá vì sợ hãi
make (someone) so frightened that they are unable to move or think
Ví dụ:
•
The sudden loud noise petrified the small child.
Tiếng ồn lớn đột ngột đã làm cho đứa trẻ nhỏ sợ hãi đến mức không thể cử động.
•
She was petrified with fear when she saw the spider.
Cô ấy đã sợ hãi đến mức không thể cử động khi nhìn thấy con nhện.
Từ liên quan: