Nghĩa của từ petitioner trong tiếng Việt

petitioner trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

petitioner

US /pəˈtɪʃ.ən.ɚ/
UK /pəˈtɪʃ.ən.ər/

Danh từ

1.

người kiến nghị, người thỉnh cầu

a person who presents a petition to an authority in respect of a particular cause

Ví dụ:
The petitioner submitted hundreds of signatures to the city council.
Người kiến nghị đã nộp hàng trăm chữ ký cho hội đồng thành phố.
As a petitioner, she advocated for stricter environmental regulations.
Với tư cách là người kiến nghị, cô ấy đã ủng hộ các quy định môi trường chặt chẽ hơn.
2.

nguyên đơn, người khởi kiện

the party who initiates a lawsuit or legal proceeding

Ví dụ:
The divorce case was filed by the petitioner.
Vụ án ly hôn được đệ trình bởi nguyên đơn.
The court ruled in favor of the petitioner.
Tòa án đã phán quyết có lợi cho nguyên đơn.