Nghĩa của từ pesky trong tiếng Việt
pesky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pesky
US /ˈpes.ki/
UK /ˈpes.ki/
Tính từ
phiền toái, khó chịu
causing annoyance; troublesome
Ví dụ:
•
These pesky flies won't leave me alone.
Những con ruồi phiền toái này không chịu để tôi yên.
•
He had a pesky cough that just wouldn't go away.
Anh ấy bị ho dai dẳng mà không khỏi.