Nghĩa của từ pes trong tiếng Việt

pes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pes

US /pɛs/
UK /pɛs/

Danh từ

bàn chân, bộ phận giống chân

a foot or foot-like part, especially of an animal

Ví dụ:
The dinosaur fossil included a well-preserved pes.
Hóa thạch khủng long bao gồm một bàn chân được bảo quản tốt.
The bird's pes is adapted for grasping branches.
Bàn chân của chim được thích nghi để bám vào cành cây.
Từ liên quan: