Nghĩa của từ pervert trong tiếng Việt
pervert trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pervert
US /pɚˈvɝːt/
UK /pəˈvɜːt/
Danh từ
kẻ biến thái, kẻ đồi bại
a person whose sexual behavior is considered abnormal and unacceptable
Ví dụ:
•
The police arrested a suspected pervert.
Cảnh sát đã bắt giữ một kẻ biến thái bị tình nghi.
•
He was called a pervert for his strange obsessions.
Anh ta bị gọi là kẻ biến thái vì những ám ảnh kỳ lạ của mình.
Động từ
làm sai lệch, bóp méo, làm hư hỏng
to alter (something) from its original course, meaning, or state to a distortion or corruption of what was first intended
Ví dụ:
•
He tried to pervert the course of justice.
Anh ta đã cố gắng làm sai lệch tiến trình công lý.
•
Some people pervert religious texts to justify their actions.
Một số người bóp méo các văn bản tôn giáo để biện minh cho hành động của họ.
Từ liên quan: