Nghĩa của từ perspire trong tiếng Việt

perspire trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

perspire

US /pɚˈspaɪɚ/
UK /pəˈspaɪər/
"perspire" picture

Động từ

đổ mồ hôi, vã mồ hôi, thoát mồ hôi

to give out sweat through the pores of the skin as a result of heat, physical exertion, or stress

Ví dụ:
The heavy workload made him perspire freely.
Khối lượng công việc nặng nề khiến anh ấy đổ mồ hôi đầm đìa.
She began to perspire as the sun grew hotter.
Cô ấy bắt đầu đổ mồ hôi khi mặt trời càng lúc càng nóng.